Levosum (Levothyroxine)

150.000  -35%

  • THÀNH PHẦN: Levothyroxin Sodium 0,1mg
  • CÔNG DỤNG: Điều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp. Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính, làm giảm kích thước của bướu.
  • QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Tình Trạng: Còn Hàng

Chọn số lượng:

Không nhập hàng giá rẻ , hàng kém chất lượng
Không cạnh tranh về giá , chỉ bán hàng chính hãng
Luôn quan tâm đến chất lượng của sản phẩm
Quý khách không nên ham rẻ mua sản phẩm kém chất lượng
Mã: A22167 Danh mục:
Thương Hiệu:THERAGEN

Levosum (Levothyroxine) là gì? Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá sản phẩm là bao nhiêu?……..là những câu hỏi không ít người thắc mắc.Hãy cùng Nhathuocchinhhang.vn tìm hiểu tất tần tật những thông tin về Levosum (Levothyroxine) trong bài viết dưới đây nhé!

Levosum (Levothyroxine) điều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp. Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính, làm giảm kích thước của bướu.

Levosum
Levosum

Thành phần chính của Levosum (Levothyroxine):

Levothyroxin Sodium 0,1mg

Công dụng của viên uống Levosum (Levothyroxine):

Điều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp.

Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính, làm giảm kích thước của bướu.

Phối hợp với các thuốc kháng giáp trong nhiễm độc giáp. Sự phối hợp này để ngăn chặn bướu giáp và tình trạng suy giáp.

Một số thông tin khác:

Quy cách đóng gói: 

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Bảo quản:

Bạn nên bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm và tránh ánh sáng. Không bảo quản trong phòng tắm hoặc trong ngăn đá. Bạn nên nhớ rằng mỗi loại thuốc có thể có các phương pháp bảo quản khác nhau. Vì vậy, bạn nên đọc kỹ hướng dẫn bảo quản trên bao bì, hoặc hỏi dược sĩ. Giữ thuốc tránh xa tầm tay trẻ em và thú nuôi.

Bạn không nên vứt thuốc vào toilet hoặc đường ống dẫn nước trừ khi có yêu cầu. Thay vì vậy, hãy vứt thuốc đúng cách khi thuốc quá hạn hoặc không thể sử dụng. Bạn có thể tham khảo ý kiến dược sĩ hoặc công ty xử lý rác thải địa phương về cách tiêu hủy thuốc an toàn.

Liều dùng:

Liều dùng cho người lớn:

Người lớn mắc bệnh nhược giáp: Liều khởi đầu: dùng 12,5-50 mcg uống mỗi ngày một lần. Liều lượng có thể được tăng lên từ 12,5-25 mcg/ngày mỗi 2-4 tuần. Ở những bệnh nhân lớn tuổi hoặc ở những bệnh nhân trẻ tuổi có tiền sử bệnh tim mạch, liều dùng nên được tăng lên từ 12,5 đến 25 mcg mỗi 3-6 tuần.

Người lớn mắc bệnh ức chế tiết TSH: Liều khởi đầu: uống 50 mcg mỗi ngày một lần. Liều lượng có thể được tăng lên từ 25 đến 50 mcg mỗi 2-4 tuần.

Người lớn mắc bệnh suy giáp:Dùng 2,6 mcg/kg/ngày uống trong 7-10 ngày.

Người lớn mắc bệnh phù niêm: Liều ban đầu: dùng 300-500 tiêm tĩnh mạch  mcg trong một lần.

Liều dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ em:

Trẻ sơ sinh mắc bệnh suy giáp bẩm sinh: Dạng thuốc uống: dùng 10-15 mcg/kg/ngày, nếu bệnh nhân có nguy cơ phát triển suy tim, bắt đầu dùng với liều thấp hơn. Trong trường hợp suy giáp nghiêm trọng (nồng độ T4 trong máu dưới 5 mcg/dl), liều ban đầu ở mức cao hơn 12-17 mcg/kg/ngày có thể được cân nhắc.

Trẻ 0-3 tháng: dùng 10-15 mcg/kg uống mỗi ngày một lần, nếu trẻ sơ sinh có nguy cơ phát triển suy tim, dùng liều khởi đầu thấp hơn khoảng 25 mcg/ngày; nếu nồng độ T4 trong máu ban đầu quá thấp (dưới 5 mcg/dl) bắt đầu điều trị với liều cao hơn khoảng 50 mcg/ngày

Trẻ 3-6 tháng: dùng 8-10 mcg/kg hoặc 25-50 mcg uống một lần mỗi ngày

Trẻ 6-12 tháng: dùng 6-8 mcg/kg hoặc 50-75 mcg uống một lần mỗi ngày

Trẻ 1-5 tuổi: dùng 5-6 mcg/kg hoặc 75- 100 mcg uống một lần mỗi ngày

Trẻ 6-12 tuổi: dùng 4-5 mcg/kg hoặc 100-125 mcg uống một lần mỗi ngày

Trẻ 12 tuổi: dùng 2-3 mcg/kg hoặc nhiều hơn hoặc bằng 150 mcg uống một lần mỗi ngày

Trẻ đang giai đoạn dậy thì: dùng 1,7 mcg/kg một lần mỗi ngày.

Lưu ý:

Thuốc này không nên được sử dụng để điều trị vô sinh, trừ khi bệnh có nguyên nhân do nồng độ hormone tuyến giáp thấp.

Trước khi dùng levothyroxine, bạn nên lưu ý một số điều sau đây:

Nói với bác sĩ và dược sĩ nếu bạn bị dị ứng với levothyroxine, hormone tuyến giáp, bất kỳ loại thuốc nào khác hoặc bất kỳ thành phần nào trong levothyroxine. Hỏi dược sĩ về danh sách các thành phần;

Nói với bác sĩ và dược sĩ về các thuốc kê theo toa và không kê theo toa khác, vitamin và các thực phẩm bổ sung mà bạn đang dùng hoặc dự định dùng. Hãy chắc chắn để đề cập đến các thuốc sau đây: amiodarone (Cordarone, Pacerone); amphetamines; thuốc chống đông như warfarin (Coumadin); aspirin hoặc thuốc có chứa aspirin, các thuốc kháng viêm không steroid khác; thuốc chẹn beta như metoprolol (Lopressor), propranolol (Inderal) hoặc timolol (Timoptic); carbamazepine (Equetro, Tegretol); corticosteroids như dexamethasone; digoxin (Lanoxin); estrogen; furosemide (Lasix); imatinib (Gleevac); insulin hoặc các thuốc khác để điều trị bệnh đái tháo đường; lithium (Lithobid); maprotiline; thuốc tránh thai; phenobarbital; phenytoin (Dilantin, Phenytek); rifampin (Rifater, Rifamate, Rifadin); các chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRIs) như Sertraline (Zoloft); theophylline (TheoDur); thuốc chống trầm cảm ba vòng và như amitriptyline (Elavil). Nhiều loại thuốc khác cũng có thể tương tác với levothyroxine, vì vậy hãy chắc chắn nói với bác sĩ về tất cả các loại thuốc bạn đang dùng, thậm chí cả những thuốckhông có trong danh sách này. Bác sĩ có thể cần phải thay đổi liều thuốc của bạn hoặc theo dõi bạn một cách cẩn thận cho các tác dụng phụ;

Nếu bạn dùng thuốc kháng axit, calcium carbonate (Tums), cholestyramine (Questran), colesevelam (Welchol), colestipol (Colestid), sắt, orlistat (Alli, Xenical), simethicone (Phazyme, Gas X), sevelamer (Renvela, Renagel ), sodium polystyrene sulfonate (Kayexalate), hoặc sucralfate (CARAFATE), dùng ít nhất 4 giờ trước hoặc 4 giờ sau khi dùng levothyroxine;

Nói với bác sĩ nếu bạn đang hay đã từng mắc bệnh đái tháo đường; xơ cứng động mạch (xơ vữa động mạch); bệnh thận; bệnh gan hoặc viêm gan; vấn đề về máu; rối loạn chuyển hóa porphyrin (tình trạng trong đó các chất bất thường tích tụ trong máu và gây hại cho da hoặc hệ thần kinh); bệnh tim mạch như cao huyết áp, đau ngực (đau thắt ngực), loạn nhịp tim, hoặc nhồi máu cơ tim; tuyến thượng thận hoặc tuyến yên hoạt động kém hoặc bất kỳ tình trạng khiến bạn khó nuốt;

Nói với bác sĩ nếu bạn đang mang thai, dự định có thai hoặc đang cho con bú. Nếu bạn có thai trong khi dùng levothyroxine, hãy gặp bác sĩ ngay;

Nếu bạn phải phẫu thuật, kể cả phẫu thuật nha khoa, hãy nói cho bác sĩ hoặc nha sĩ về việc đang dùng levothyroxine.

Địa chỉ mua Levosum (Levothyroxine) chất lượng giá tốt

(Chú ý: Bài viết trên Chỉ Mang Tính Chất Tham Khảo, Mọi Thông Tin Liều Dùng Cụ Thể Nên Tham Khảo Và Sử Dụng Theo Chỉ Định Của Bác Sĩ.) Mua hàng trực tiếp tại:

Nhathuocchinhhang.com vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc thông tin chi tiết bạn có thể liên hệ qua website .

Để có thể biết thêm về các quyền lợi khi đăng kí thành viên khách hàng thân thiết của nhathuocchinhhang.vn và để nhận được tư vấn từ các dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi  hãy gọi ngay Hotline: 0967.988.823 hoặc inbox trực tiếp trên fanpage.

Nhathuocchinhhang.vn luôn cam kết hàng chính hãng , thuốc thật giá tốt cho quý khách hàng, cảm ơn quý khách đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của bên nhathuocchinhhang.vn chúc quý khách có 1 ngày tốt lành, xin cảm ơn!

Ngoài sản phẩm Levosum (Levothyroxine) có chức năng cải thiện bổ sung cho các hội chứng suy giáp thì nhathuocchinhhang.vn cũng có một số sản phẩm khác có công dụng tương tự như Ích Giáp Vương – Hỗ Trợ Chức Năng Tuyến Giáp

Đánh giá Levosum (Levothyroxine)
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Levosum (Levothyroxine)
0 ký tự (Tối thiểu 10)

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Chưa có bình luận nào

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: nhathuocchinhhang.vn cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Vì thuốc tương tác và có các tác dụng khác nhau ở mỗi người khác nhau, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin về Levosum (Levothyroxine) này bao gồm tất cả các tương tác có thể sảy ra. Các thông tin về thuốc trên cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán và điều trị. Khi dùng thuốc Levosum (Levothyroxine) cần tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn của Bác Sĩ chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên chân thành cảm ơn